CƠ CẤU GIẢI THƯỞNG XỔ SỐ KIẾN THIẾT MIỀN NAM
Loại vé xố số kiến thiết truyền thống mệnh giá 10.000đ xổ 6 số
|
01 Giải đặc biệt
|
Trị giá
|
2.000.000.000 đ
|
|
10 Giải nhất
|
Mỗi giải trị giá
|
30.000.000 đ
|
|
10 Giải nhì
|
Mỗi giải trị giá
|
20.000.000 đ
|
|
20 Giải ba
|
Mỗi giải trị giá
|
10.000.000 đ
|
|
70 Giải tư
|
Mỗi giải trị giá
|
3.000.000 đ
|
|
100 Giải năm
|
Mỗi giải trị giá
|
1.000.000 đ
|
|
300 Giải sáu
|
Mỗi giải trị giá
|
400.000 đ
|
|
1.000 Giải bảy
|
Mỗi giải trị giá
|
200.000 đ
|
|
10.000 Giải tám
|
Mỗi giải trị giá
|
100.000 đ
|
|
+ 09 giải Phụ đặc biệt phụ dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
|
CƠ CẤU GIẢI THƯỞNG XỔ SỐ KIẾN THIẾT MIỀN TRUNG
Loại vé xổ số kiến thiết truyền thống mệnh giá 10.000đ xổ 5 số
|
01 Giải đặc biệt
|
Trị giá
|
250.000.000 đ
|
|
10 Giải nhất
|
Mỗi giải trị giá
|
40.000.000 đ
|
|
10 Giải nhì
|
Mỗi giải trị giá
|
10.000.000 đ
|
|
20 Giải ba
|
Mỗi giải trị giá
|
5.000.000 đ
|
|
70 Giải tư
|
Mỗi giải trị giá
|
2.500.000 đ
|
|
100 Giải năm
|
Mỗi giải trị giá
|
1.000.000 đ
|
|
300 Giải sáu
|
Mỗi giải trị giá
|
500.000 đ
|
|
1.000 Giải bảy
|
Mỗi giải trị giá
|
250.000 đ
|
|
10.000 Giải tám
|
Mỗi giải trị giá
|
100.000 đ
|
|
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 5 CHỮ SỐ, mỗi giải trị giá 500.000đ
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
|
CƠ CẤU GIẢI THƯỞNG XỔ SỐ KIẾN THIẾT MIỀN TRUNG TỪ 01/04/2017
(Từ Ngày 01/04/2017 Cơ cấu giải thưởng miền Trung Thay đổi như sau)
Loại vé xố số kiến thiết truyền thống mệnh giá 10.000đ xổ 6 số
|
01 Giải đặc biệt
|
Trị giá
|
2.000.000.000 đ
|
|
10 Giải nhất
|
Mỗi giải trị giá
|
30.000.000 đ
|
|
10 Giải nhì
|
Mỗi giải trị giá
|
20.000.000 đ
|
|
20 Giải ba
|
Mỗi giải trị giá
|
10.000.000 đ
|
|
70 Giải tư
|
Mỗi giải trị giá
|
3.000.000 đ
|
|
100 Giải năm
|
Mỗi giải trị giá
|
1.000.000 đ
|
|
300 Giải sáu
|
Mỗi giải trị giá
|
400.000 đ
|
|
1.000 Giải bảy
|
Mỗi giải trị giá
|
200.000 đ
|
|
10.000 Giải tám
|
Mỗi giải trị giá
|
100.000 đ
|
|
+ 09 giải Phụ đặc biệt phụ dành cho các vé trúng 5 chữ số sau cùng theo thứ tự hàng của giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ, mỗi giải trị 50.000.000đ.
+ 45 giải Khuyến khích dành cho những vé chỉ sai 01 số ở bất cứ hàng nào so với giải ĐẶC BIỆT 6 CHỮ SỐ (ngoại trừ sai chữ số hàng trăm ngàn), mỗi giải trị giá 6.000.000đ
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
|
CƠ CẤU GIẢI THƯỞNG XỔ SỐ KIẾN THIẾT MIỀN BẮC
Loại vé xổ số kiến thiết truyền thống mệnh giá 10.000đ xổ 6 số
|
03 Giải đặc biệt
|
Trị giá
|
1.000.000.000 đ
|
|
12 Giải đặc biệt Phụ
|
Trị giá
|
50.000.000 đ
|
|
15 Giải nhất
|
Mỗi giải trị giá
|
20.000.000 đ
|
|
30 Giải nhì
|
Mỗi giải trị giá
|
5.000.000 đ
|
|
90 Giải ba
|
Mỗi giải trị giá
|
2.000.000 đ
|
|
600 Giải tư
|
Mỗi giải trị giá
|
400.000 đ
|
|
900 Giải năm
|
Mỗi giải trị giá
|
200.000 đ
|
|
4.500 Giải sáu
|
Mỗi giải trị giá
|
100.000 đ
|
|
60.000 Giải bảy
|
Mỗi giải trị giá
|
40.000 đ
|
|
- Ngoài ra, để khuyến khích cho người tham gia, XSMB còn đưa ra những giải thưởng phụ như: 1.000 giải Khuyến khích của giải Đặc biệt, mỗi giải trị giá 40.000đ cho các vé có 2 số cuối (hàng chục, hàng đơn vị) trùng với 2 số cuối của giải Đặc biệt.
- Vé trùng nhiều giải được lĩnh đủ giá trị các giải.
Từ ngày 1 tháng 7 năm 2016, cơ cấu giải thưởng xổ số truyền thống Miền Bắc như sau:
Loại vé 10.000 đ – 15 loại
-
Có 66.500 giải thưởng (quay 27 lần)
-
3 giải đặc biệt: mỗi giải trị giá 1.000.000.000 đ. Quay 1 lần 5 số và 3 ký hiệu.
-
12 giải phụ của giải đặc biệt, mỗi giải trị giá 50.000.000đ cho các vé trúng cả 5 số của giải đặc biệt nhưng khác ký hiệu.
|
